Trường : Trường THCS THPT Hưng Lợi
TKB (chính thức)
TKB có tác dụng từ: 07/09/2026


THỜI KHÓA BIỂU BUỔI SÁNG

NgàyTiết6a16a26a36a46a57a17a27a37a48a18a28a38a49a19a29a39a49a510a110a210a310a410a511a111a211a312a112a212a312a4
Thứ hai Tiết 1 - HĐTN-HN - Phát - HĐTN-HN - Hưng Thể dục - Chương - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - HĐTN-HN - Út - Thể dục - Nhi.Q HĐTN-HN - Thuần HĐTN-HN - Ben Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ Công nghệ - Đăng Nghệ thuật(Mĩ thuật) - Cường Ngoại ngữ - Quang KHTN(Sinh) - Công Ngoại ngữ - Oanh Hóa học - Ly Ngữ văn - Nghía Toán - Thanh Nội dung giáo dục của địa phương - Phong Ngữ văn - Tiên Địa Lí - Thu Ba GDKT-PL - Luyến Toán - Toàn Sinh học - Huyên Nội dung giáo dục của địa phương - Như Ngoại ngữ - Vinh
Tiết 2 - HĐTN-HN - Phát - HĐTN-HN - Hưng Thể dục - Chương - HĐTN-HN - Hóa - HĐTN-HN - Út Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư Thể dục - Nhi.Q HĐTN-HN - Thuần HĐTN-HN - Ben Công nghệ - Đăng KHTN(Sinh) - Công GDCD - Luyến Công nghệ - Nhựt Ngoại ngữ - Quang Toán - Sang Hóa học - Ly Ngữ văn - Nghía Toán - Thanh Địa Lí - Mỹ Sinh học - Huyên Ngữ văn - Tiên Toán - Toàn Ngoại ngữ - Oanh Lịch Sử - Ý Địa Lí - Thu Ba Ngữ văn - Như
Tiết 3 - - Thể dục - Chương - - - HĐTN-HN - Hóa - - HĐTN-HN - Ben - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư Ngoại ngữ - Hằng GDCD - Luyến Công nghệ - Đăng Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L Nghệ thuật(Mĩ thuật) - Cường Nội dung giáo dục của địa phương - Phong Ngoại ngữ - Oanh Toán - Sang Địa Lí - Mỹ Toán - Thanh Toán - Thoảng Ngữ văn - Tiên Ngoại ngữ - Vinh Sinh học - Huyên Toán - Toàn Lịch Sử - Ý Ngữ văn - Như
Tiết 4 - - Thể dục - Chương - - - - - - HĐTN-HN - Ben - - - Nội dung giáo dục của địa phương - Luyến Ngữ văn - Hưng Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L KHTN(Sinh) - Công Công nghệ - Nhựt Lịch Sử - Tiên Nội dung giáo dục của địa phương - Phong Lịch Sử - Ý Ngoại ngữ - Oanh Toán - Thanh Toán - Thoảng Sinh học - Huyên Địa Lí - Thu Ba Vật lí - Rớt Toán - Toàn Ngoại ngữ - Vinh Toán - Sang
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Thứ ba Tiết 1 Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - HĐTN-HN - Hưng Tin học - Út - - - Thể dục - Chương - Thể dục - Nhi.Q - - - Ngữ văn - Nhân Toán - Nhỏ KHTN(Sinh) - Công GDCD - Luyến Ngữ văn - Cẩm Ngoại ngữ - Oanh Sinh học - Địa Lí - Mỹ GDKT-PL - Phát Ngữ văn - Nghía Ngoại ngữ - Vinh Toán - Thoảng Ngữ văn - Tiên Vật lí - Rớt Toán - Toàn Lịch Sử - Ý Toán - Sang
Tiết 2 HĐTN-HN - Yến - HĐTN-HN - Hưng Tin học - Út - - - Thể dục - Chương - Thể dục - Nhi.Q HĐTN-HN - Nhựt - - Ngữ văn - Nhân Toán - Nhỏ Ngoại ngữ - Nhân.L Ngữ văn - Cẩm Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Nhi Ngoại ngữ - Oanh Ngữ văn - Như GDKT-PL - Phát Địa Lí - Mỹ Sinh học - Ngoại ngữ - Vinh Toán - Thoảng Ngữ văn - Tiên Ngữ văn - Nghía Lịch Sử - Ý GDKT-PL - Tuấn Toán - Sang
Tiết 3 HĐTN-HN - Yến - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - Tin học - Út Tin học - Hóa Thể dục - Chương - - - HĐTN-HN - Nhựt - - Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L Ngoại ngữ - Nhân.L Nội dung giáo dục của địa phương - Luyến Ngữ văn - Cẩm KHTN( Hóa) - Khánh Ngữ văn - Như Vật lí - Rớt Ngữ văn - Nghía Ngoại ngữ - Oanh Địa Lí - Mỹ Toán - Thoảng Ngoại ngữ - Vinh Toán - Toàn Lịch Sử - Ý Ngữ văn - Tiên Sinh học - Huyên GDKT-PL - Tuấn
Tiết 4 - - - - Tin học - Út Tin học - Hóa Thể dục - Chương - - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - - KHTN( Hóa) - Khánh Ngữ văn - Hưng Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L KHTN( Lý) - Hạnh GDCD - Luyến Ngữ văn - Như Lịch Sử - Tiên Toán - Sang Ngữ văn - Nghía GDKT-PL - Phát Toán - Thoảng Ngoại ngữ - Vinh Ngữ văn - Tiên Ngoại ngữ - Oanh GDKT-PL - Tuấn Sinh học - Huyên Lịch Sử - Ý
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - - Ngữ văn - Hưng KHTN( Hóa) - Khánh - - - - - - - - - - - - - -
Thứ tư Tiết 1 - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - - - - Tin học - Hóa - - - - Tin học - Thuần - Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ KHTN( Hóa) - Khánh Ngữ văn - Hưng Ngoại ngữ - Quang Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Nhi Toán - Sang Vật lí - Rớt Ngoại ngữ - Oanh Nội dung giáo dục của địa phương - Phong GDKT-PL - Phát Lịch Sử - Ý Lịch Sử - Tiên Ngoại ngữ - Vinh Hóa học - Ly Nội dung giáo dục của địa phương - Nghía Toán - Thoảng Ngữ văn - Như
Tiết 2 - Thể dục - Chương - - - - Tin học - Hóa HĐTN-HN - Út - - - Tin học - Thuần - Ngoại ngữ - Hằng Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ Ngữ văn - Hưng Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Nhi Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L Hóa học - Khánh Toán - Sang Nội dung giáo dục của địa phương - Phong Lịch Sử - Ý Ngoại ngữ - Oanh Ngoại ngữ - Vinh Sinh học - Huyên Lịch Sử - Tiên Hóa học - Ly GDKT-PL - Tuấn Toán - Thoảng Ngữ văn - Như
Tiết 3 - Thể dục - Chương - - - - - HĐTN-HN - Út Tin học - Hóa - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư Tin học - Thuần Toán - Dưỡng Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L KHTN( Lý) - Hạnh KHTN( Hóa) - Khánh Toán - Chi Sinh học - Toán - Sang Địa Lí - Mỹ Ngữ văn - Nghía Ngoại ngữ - Oanh Hóa học - Yến Toán - Thoảng Sinh học - Huyên Lịch Sử - Ý Ngữ văn - Tiên GDKT-PL - Tuấn Ngoại ngữ - Vinh
Tiết 4 - - - - - - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư Tin học - Hóa - - - Tin học - Thuần Toán - Dưỡng Ngoại ngữ - Nhân.L Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ Nội dung giáo dục của địa phương - Luyến Ngoại ngữ - Quang Vật lí - Nhựt Ngoại ngữ - Oanh Toán - Sang GDKT-PL - Phát Toán - Thanh Hóa học - Yến Ngoại ngữ - Vinh Ngữ văn - Tiên Nội dung giáo dục của địa phương - Nghía Lịch Sử - Ý Ngữ văn - Như GDKT-PL - Tuấn
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - KHTN( Hóa) - Khánh Nội dung giáo dục của địa phương - Luyến Ngoại ngữ - Nhân.L Toán - Chi KHTN( Lý) - Hạnh - - - - - - - - Ngữ văn - Nghía - - -
Thứ năm Tiết 1 - Tin học - Út - Thể dục - Chương Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - - - - Tin học - Thốn - Thể dục - Nhi.Q - Nghệ thuật(Mĩ thuật) - Cường KHTN( Lý) - Đa Toán - Nhỏ Toán - Chi Ngữ văn - Cẩm Vật lí - Nhựt Ngoại ngữ - Oanh Sinh học - Lịch Sử - Ý Ngữ văn - Nghía Sinh học - Huyên Ngữ văn - Tiên Ngoại ngữ - Vinh Vật lí - Rớt Toán - Toàn Toán - Thoảng Toán - Sang
Tiết 2 - Tin học - Út - Thể dục - Chương HĐTN-HN - Phát Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - - - Tin học - Thốn - Thể dục - Nhi.Q - KHTN( Lý) - Đa Ngoại ngữ - Nhân.L Toán - Nhỏ Toán - Chi KHTN( Hóa) - Khánh Vật lí - Nhựt Hóa học - Ly Ngoại ngữ - Oanh Sinh học - Ngữ văn - Nghía Ngữ văn - Tiên Toán - Thoảng Nội dung giáo dục của địa phương - Cường Toán - Toàn Ngoại ngữ - Vinh Ngữ văn - Như Lịch Sử - Ý
Tiết 3 Thể dục - Chương - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư HĐTN-HN - Phát HĐTN-HN - Hóa - - - - - - Thể dục - Nhi.Q Toán - Dưỡng Toán - Nhỏ Ngoại ngữ - Nhân.L Ngữ văn - Cẩm Toán - Chi Ngữ văn - Như Vật lí - Rớt Toán - Sang Ngữ văn - Nghía Ngoại ngữ - Oanh Ngữ văn - Tiên Nội dung giáo dục của địa phương - Cường Toán - Toàn Hóa học - Ly Ngoại ngữ - Vinh Địa Lí - Thu Ba Sinh học - Huyên
Tiết 4 Thể dục - Chương - - - - HĐTN-HN - Hóa - - - - - - Thể dục - Nhi.Q Toán - Dưỡng Toán - Nhỏ Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ Ngoại ngữ - Quang Toán - Chi Toán - Sang Ngữ văn - Như Sinh học - Ngữ văn - Nghía Toán - Thanh Vật lí - Rớt GDKT-PL - Luyến Toán - Toàn Ngoại ngữ - Oanh Địa Lí - Thu Ba Ngoại ngữ - Vinh Sinh học - Huyên
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - GDCD - Luyến Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Mỹ KHTN( Hóa) - Khánh Lịch Sử -Địa Lí ( Địa lí) - Nhi Ngoại ngữ - Quang - - - - - - - - - Sinh học - Huyên Lịch Sử - Ý Địa Lí - Thu Ba
Thứ sáu Tiết 1 Tin học - Út - - - - Thể dục - Chương - - - - Tin học - Thốn - - Ngữ văn - Nhân Ngữ văn - Hưng Toán - Nhỏ Ngữ văn - Cẩm Nội dung giáo dục của địa phương - Luyến Hóa học - Khánh Sinh học - GDKT-PL - Phát Ngoại ngữ - Oanh Lịch Sử - Ý Hóa học - Yến Địa Lí - Thu Ba Sinh học - Huyên Ngữ văn - Nghía Ngữ văn - Tiên Toán - Thoảng Nội dung giáo dục của địa phương - Như
Tiết 2 Tin học - Út - - - - Thể dục - Chương - - Nghệ thuật(Âm nhạc) - Thư - Tin học - Thốn - - Ngữ văn - Nhân Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L Toán - Nhỏ Toán - Chi Ngữ văn - Cẩm Hóa học - Khánh Toán - Sang Ngoại ngữ - Oanh Sinh học - Lịch Sử - Ý Nội dung giáo dục của địa phương - Cường GDKT-PL - Luyến Địa Lí - Thu Ba Toán - Toàn Ngữ văn - Tiên Ngữ văn - Như Ngoại ngữ - Vinh
Tiết 3 - - Tin học - Út - - - - Tin học - Hóa Thể dục - Chương - - - - Ngoại ngữ - Hằng Nghệ thuật(Mĩ thuật) - Cường Ngữ văn - Hưng Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L Ngữ văn - Cẩm Sinh học - Toán - Sang Lịch Sử - Ý Toán - Thanh Ngữ văn - Nghía Vật lí - Rớt Ngữ văn - Tiên GDKT-PL - Luyến Toán - Toàn Ngoại ngữ - Vinh Ngữ văn - Như Địa Lí - Thu Ba
Tiết 4 - - Tin học - Út - - - - Tin học - Hóa Thể dục - Chương - - - - Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L KHTN( Hóa) - Khánh Ngữ văn - Hưng Nghệ thuật(Mĩ thuật) - Cường Toán - Chi Toán - Sang Ngữ văn - Như Ngữ văn - Nghía Toán - Thanh Sinh học - Vật lí - Rớt - - Sinh học - Huyên Địa Lí - Thu Ba Ngoại ngữ - Vinh Lịch Sử - Ý
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - KHTN(Sinh) - Công - - KHTN( Hóa) - Khánh Lịch sử-Địa Lí ( Lịch Sử) - Hằng.L - - - - - - - - - - - -
Thứ bảy Tiết 1 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tiết 2 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tiết 3 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tiết 4 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Tiết 5 - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -

Trang chủ | Danh sách lớp